Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

527 người khớp “Danh” trong 91 danh sách · trang 8/18

  1. Nguyễn Danh Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Tiến- Thạch Tiến- Thạch Hà Hy sinh: 25/04/1973 Xóm 5 Hoài Châu Hoài Sơn Bình Định Xem đầy đủ →
  2. Tống Cảnh Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Phú- Yên Sơn Hy sinh: 1/6/1973 (22-94)05 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Danh Trại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/6/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Danh Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phong Triều- Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/03/1973 (08-97)05 06 Khu Đ28 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  5. Trần Danh My Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1973 (08-96)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Phạm Danh Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Giả- Trực Đạo- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 31/03/1974 Nam Đắc Xiêng, huyện 80, Kon Tum (H37 788)2 1/25000 Xem đầy đủ →
  7. Trần Danh Điệng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 1974 (46-49)06 Plei Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Danh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Chu Châu- Minh Châu- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1974 Mộ 5: 479.054, 50/1000 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  9. Trần Danh Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Bùi- Trịnh Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Danh Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · An Thịnh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1969 Mộ số 5, Đ3, khu B Xem đầy đủ →
  11. Dương Danh Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bái Uyên- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (29-86)05 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Danh Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Hữu- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1974 (97-86)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/03/1975 992-828 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Mai Danh Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Thành- Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Dành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Danh Nhúng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Chi- Bắc Sơn Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  17. Phạm Danh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Long- Hưng Thành- Thị Xã Hy sinh: 14/11/1972 (26-94)05 mảnh Lệ thanh Mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Danh Ngãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Khu Liên Minh- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/09/1969 (35-04)09 Plei Brul Xem đầy đủ →
  19. Đặng Phong Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bồ Lương- Thanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1975 Cách KM 84, Đường 21, Rẽ sang trái 4m Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Danh Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · La Ngoại- Ngũ Hùng- Thanh Miên- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Danh Mậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thống Nhất- Ông Đình- Khoái Châu- Hải Hưng (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Danh Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 596, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. Trần Danh Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 12/5/1977 Mộ 9, hàng 9, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Danh Bông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Cộng Hòa- Nam Thanh- Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1979 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Danh Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thụy Hương- Anh Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 22/12/1977 Mộ 8, hàng 9, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  26. Cao Danh Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồn Xá- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/05/1978 Mộ 4, hàng 14, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  27. Trần Danh Thấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Yên Lại- Yên Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/4/1978 Mộ 7, hàng 9, NT Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Hồ Danh Tuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/9/1978 Mộ 174, NT F10 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Danh Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tuy Lộc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Dành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu