Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

527 người khớp “Danh” trong 91 danh sách · trang 7/18

  1. Nguyễn Văn Dạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhơn Lộc- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 26/07/1968 Buôn Thung, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Danh Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Quảng Lễ- Hương Thống- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/5/1968 Cao điểm 1042 Đắk Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Phạm Danh Duệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nam Vân- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1969 (9-73)06 Lệ Trung Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Tung- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 20/11/1969 (52-54)07 Bu Prăng Đức Lập Xem đầy đủ →
  5. Lưu Danh Đạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 3/6/1969 (81-86)06 Plây Far Siêng Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Danh Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Long Châu- Phụng Châu- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 26/06/1969 21750.74350 mộ 1, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Danh Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Từ- Đại Đồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Vương Văn Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mỹ Xá- Minh Tâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trần Danh Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cầu Tự- Ngọc Xa- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 29/07/1970 (08-58)04 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  10. Trần Danh Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Tiến- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Danh Vẽ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nhân Mỹ- Hòa Bình- Hy sinh: 5/11/1970 Làng Nhàng cũ (hồ 3) Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Đành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Thắm- Khả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 A Tô Pơ (Lào) mộ 20 Xem đầy đủ →
  13. Lê Danh Nhơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 54 Hàng Bột- Hà Nội Hy sinh: 13/04/1971 (21-92)09 Xem đầy đủ →
  14. Đào Danh Cơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hoàng Diệu- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/3/1971 (77-09)09 đồi 923 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Danh Thuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 24/02/1971 (16-95)02 Plei Ku Xem đầy đủ →
  16. Lục Danh Pó Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1972 (66-50) Phú Túc 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Danh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Danh Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bố Hạ- Yên Thẽ- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đào Danh Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 6/1/1972 (74-22)01 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Ngọc Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cam Đoài- Thụy Liên- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/08/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Huy Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chàng Quan- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/11/1972 Nghĩa trang ban 3, viện 1, mộ 4 Xem đầy đủ →
  22. Đới Xuân Dành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Chính Liêm- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1972 (20-93)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Danh Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thành Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Bu- Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/4/1972 (10-17)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Dành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cốt san- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plây Breng Xem đầy đủ →
  26. Đặnh Hay Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trường Xuân- Tam Quan- Bình Định Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Danh Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 4/9/1972 (69-23)07 bắc Hà Reng Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Danh Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Giữa- Cổ Dũng- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 16/09/1972 (14-88)09 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Danh Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Nam- Đông Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Danh Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Tiến- Thạch Tiến- Thạch Hà Hy sinh: 15/04/1973 An đỗ, Hoài Châu Hoài Nhơn Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu