Trần Danh My

Năm sinh1950
Quê quánAn Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 20/06/1973
Nơi hy sinhC1 D35 F10
Vị trí mộ (08-96)04 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043554]: Lietsi {Họ tên=Trần Danh My, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=20/06/1973, Quê quán=An Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=C1 D35 F10, Vị trí mộ=(08-96)04 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23977 (số thứ tự 1043554).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Danh My” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Danh My” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/06/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tiến sinh 1950 · Hậu Bổng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  2. Bùi Văn Nam sinh 1952 · Yên Lương- Ý Yên- Nam Hà
  3. Trần Đình Tình sinh 1949 · Phương Độ- Hưng Thịnh- Bình Giang- Hải Hưng
  4. Đàm Huy Thục sinh 1938 · Bình Long- Hòa An- Cao Bằng
  5. Đào Văn Thình sinh 1954 · Hạ Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng
  6. Hà Văn Thưỡi sinh 1945 · Đại Đồng Thành- Thuận Thành- Hà Bắc
  7. Lê Duy Dung sinh 1952 · Đông Phú- Đông Sơn- Thanh Hóa
  8. Đinh Văn Quang sinh 1953 · Xuân Mỹ- Nghi Xuân
  9. Lê Văn Hòa sinh 1954 · Thái Tường- Yên Sơn
  10. Bùi Văn Nam sinh 1950 · Yên Lương- Ý Yên- Nam Hà