Hà Văn Thưỡi

Năm sinh1945
Quê quánĐại Đồng Thành- Thuận Thành- Hà Bắc
Ngày hy sinh 20/06/1973
Nơi hy sinhNgô Thanh, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045702]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Thưỡi, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/06/1973, Quê quán=Đại Đồng Thành- Thuận Thành- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngô Thanh, Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26125 (số thứ tự 1045702).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Thưỡi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Thưỡi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/06/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tiến sinh 1950 · Hậu Bổng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  2. Bùi Văn Nam sinh 1952 · Yên Lương- Ý Yên- Nam Hà
  3. Trần Đình Tình sinh 1949 · Phương Độ- Hưng Thịnh- Bình Giang- Hải Hưng
  4. Trần Danh My sinh 1950 · An Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  5. Đàm Huy Thục sinh 1938 · Bình Long- Hòa An- Cao Bằng
  6. Đào Văn Thình sinh 1954 · Hạ Thôn- Hà Quảng- Cao Bằng
  7. Lê Duy Dung sinh 1952 · Đông Phú- Đông Sơn- Thanh Hóa
  8. Đinh Văn Quang sinh 1953 · Xuân Mỹ- Nghi Xuân
  9. Lê Văn Hòa sinh 1954 · Thái Tường- Yên Sơn
  10. Bùi Văn Nam sinh 1950 · Yên Lương- Ý Yên- Nam Hà