Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

412 người khớp “Dự” trong 53 danh sách · trang 3/14

  1. Vũ Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 38 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Phương - Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Ngạn - Hàm Rồng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  4. Cạo Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Sòi - Phúc Khánh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Tiến Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Quảng Vĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Giao - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Trương Quang Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Lâm - Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Viên - Tráng Định - Lạng Sơn Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trần Trung Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nậm Sum - Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. La Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vũ Linh - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nông Văn Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Liễu Đô - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Đình - Cẩm Du - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1978 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nà Thang - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1977 Xem đầy đủ →
  15. Dư Mạnh Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thắng Vệ - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Đủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Dư Tổng Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Triết Giang - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  20. Dự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Đơn vị 31 Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  21. Dư Ngọc Dần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đội Bình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 2, Sư đoàn 324 Hy sinh: 01/09/1973 Xem đầy đủ →
  22. Dư Văn Lực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 25/03/1978 2199 Xem đầy đủ →
  23. Dư Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Kiểu mộc-Cổ đô - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/05/1978 3275 Xem đầy đủ →
  24. Dư Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Kiểu mộc-Cổ đô - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 13/05/1978 3275 Xem đầy đủ →
  25. Du Văn Thao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thạnh PhướC - Gò Dầu - Tây Ninh Hy sinh: 10/6/1978 3628 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đình Dư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  27. Cao văn Du Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Dự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Hà Sơn Bình Hy sinh: 2/1984 Xem đầy đủ →
  29. Đào Tiến Dư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 19/2/1975 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Đình Du Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.