Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

412 người khớp “Dự” trong 53 danh sách · trang 14/14

  1. Nguyễn Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Liêu- Quốc Oai- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · - Bảy Sương- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · - Bảy Dương Tú- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phừ Văn- Kim Bảng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 25/6/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Văn- Kim Bảng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Đủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Đủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Hồng Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Du Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hòa- Kim Bảng- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Phước Dư Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng - Q Hương Điền- Hy sinh: /2/1967 Lô Số 193 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Xuân Dự Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Yên Trị- Yên Thuỷ- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/12/1972 Lô 10 Số 127 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.