Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

348 người khớp “Dể” trong 53 danh sách · trang 12/12

  1. Phạm Như Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thanh Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cấp Tiến- Hưng Nhân- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Dẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Châu Thành- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thạch- Kim Động- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phước- Tân Trụ- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Thanh- Kim Động- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Ấp- Phụ Dực- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phan Hữu Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phan Hữu Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Duy Đẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Duy Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nguyễn Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Thu Đình Đè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mỹ- Ba Vì- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hiểu Đê Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/11/1972 Lô 10 Số 158 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/4/1972 Lô 10 Số 159 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Để Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/11/1972 Lô 1 Số 150 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.