Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

215 người khớp “Dương Văn Đường” trong 53 danh sách · trang 4/8

  1. Lê Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hoằng Thái- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  2. Chu Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vỹ Liệt- Hà Tân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/12/1966 Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · 39 Cửa Bắc- Hà Nội Hy sinh: 10/11/1966 Xá E88 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thạch Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Cốc- An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Hoàng- Thọ Nam- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 25/05/1966 Trận địa Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1966 Xóm 5, C07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Phùng Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Việt Lâm- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 8/2/1966 Viện 1 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chiến Thắng- Hoa Nam- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1967 H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Đượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Long- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/6/1967 A823 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đầm Bái- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 4/2/1968 Đông Bắc T.Xã Kon Tum 9 km Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trại Sơn- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1968 Gần suối cách giao lương 30' Xem đầy đủ →
  14. Văn Đức Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Đồi 500, Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 31/05/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tam Thanh- Thanh Sơn (Tam Dương)- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kim Lân- Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/8/1968 Nghĩa trang ĐT 5, mộ 19 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phúc Lộc- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 31/05/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Dượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1969 Bắc suối Y Răng (suối cát) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 2/8/1969 Đông Thăng Lễ, Huyện 9, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 9/9/1969 Khu h4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 5/11/1969 Làng Huỳnh, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Vực- Sơn Bằng- Hương Sơn Hy sinh: 3/3/1969 Chư Rơ bang H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ-Vĩnh Phú Hy sinh: 3/11/1969 (16-80)09 Plei Grao Kla Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tràng Lương- Định Hóa Hy sinh: 8/8/1970 Gần buôn Phụng H3 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  27. Lý Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 13/05/1970 (48-51) 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Lãng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1970 Tại A59 -C05 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Sà- Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 4/6/1972 (96-22)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.