Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

46 người khớp “Dương Đình Dương” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phú- Thiện Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hạnh Phúc- Thuận Thành- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cần Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đình Dương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thái An- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 10 Số 133 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.