Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

46 người khớp “Dương Đình Đương” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Đặng Đình Dương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Viêm An, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: đội 5/406 Hy sinh: 13/8/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đầm Bái - Gia Tường - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Vệ Binh, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khánh Đông - Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Đình Đượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn 1 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Thanh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đậu Đình Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ an Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đậu Đình Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Xuân Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Hà Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Xuân Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Đình Xá, B.Luc Hy sinh: 27/4/75 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Đường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/1964 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Xuân Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Trần Đình Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khánh Đông- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/11/1966 Làng I Răng h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Trần Đình Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 2/11/1966 Buôn Gia Vần, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  15. Đinh Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xô Thác- Nước Nên- H29- Kon Tum Hy sinh: 8/7/1967 Nước Nên, H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Đinh Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đak Pét- Đak Rờ Manh- H29- Kon Tum Hy sinh: 19/02/1967 Gia đình mai táng Xem đầy đủ →
  17. Đinh Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Làng Đak Doa- Nước Nên- H29- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngok Kô, Nước Bút Cũ, H29 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đầm Bái- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tam Thanh- Thanh Sơn (Tam Dương)- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Đình Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tân Hòa- Hợp Tiến- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 31/12/1971 (03-60)02 Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cẩm Long- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 17/10/1971 (36-56)08 Phu Plây 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 nghĩa trang E48 F320 mảnh Củ Chi m32 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Đình Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Công Đa- Hung Thành- Thị Xã Hy sinh: 4/1/1973 (34-02)04 03 Bảo đức mộ 2 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/6/1974 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Dương Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 6/8/1967 Xem đầy đủ →
  28. Dương Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hạnh Phú- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phúc- Thiện Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.