Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 40/97

  1. Nguyễn Đăng Đưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Mới- Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 (23-90)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đa Mai- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1972 (22-93)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cây Thị- Đồng Vương- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 10/11/1972 (18-97)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Kĩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Thành- Đại Hóa- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1972 (02-16)08 mộ 17 Xem đầy đủ →
  5. Dương Đức Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đa Tiên- Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Dương Quí Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kép Thượng- Tân Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  7. Dương Quang Hánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Cúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tân Mỹ- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1972 (40-96)02 Măng Bút 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Dương Ngô Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phúc Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Dương Đức Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Dương Ngô Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tổ 9- Khu Việt Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 7/11/1972 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  14. Long Ngọc Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 (89-39)09 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quý Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Lâm- Lê Lợi- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 19/07/1972 Phẫu K9E66 Xem đầy đủ →
  16. Dương Đức Nháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Câu Hạ- Quang Trung- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 23/10/1972 (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 2 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Doãn Lại- Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1972 (83-84)05 Bản đồ Trăng Thu mộ 2 Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Diễm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Quan- Dũng Tiến- Hải Phòng Hy sinh: 23/06/1972 T1 Co2, Binh Trạm Bắc Xem đầy đủ →
  19. Dương Lê Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cửa Chùa- Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1972 (17-77)09 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Dương Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Quý- Nghĩa Lâm- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Dương Đức Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nam Hồng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 9/2/1972 (22-04)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Dương Ngọc Quản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Xuân- Diễn Liên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm chùa- Tiền An- Yên Hương- Quảng Ninh Hy sinh: 15/04/1972 (09-00)03 Mảnh Kon Hơ Jao m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Voòng Tằng Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Dương- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 14/05/1972 T29 C09 B.Trạm Trung Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hiệp Trung- Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/10/1972 (79-13)08 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Dương Duy Úy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · An Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 18/12/1972 (58-22)05 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Duy Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Trung- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 (13-86)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Châu- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/7/1972 (27-76)03 hàng 1 mộ 3 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Báu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Chính- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1972 (30-00)04 NT D1 số 17 Xem đầy đủ →
  30. Dương Đình Cả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Toán Thắng- Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/5/1972 -40965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu