Dương Văn Hiểu

Năm sinh1952
Quê quánĐa Mai- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 15/05/1972
Nơi hy sinhĐường 14 Kon Tum
Vị trí mộ (22-93)09 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039196]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Hiểu, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=15/05/1972, Quê quán=Đa Mai- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Kon Tum, Vị trí mộ=(22-93)09 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19619 (số thứ tự 1039196).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Hiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Hiểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 15/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Bài sinh 1946 · Mai Thanh- Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Giác sinh 1952 · Nhân Lý- Yên Cường- Ý Yên- Nam Hà
  3. Nông Văn Chằng sinh 1949 · Sơn Lộ- Bảo Lạc- Cao Bằng
  4. Nông Văn Chằng sinh 1949 · Sơn Lộ- Bảo Lạc- Cao Bằng
  5. Nguyễn Văn Lập sinh 1953 · Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  6. Trần Văn Tài sinh 1953 · Đa Hội- Hợp Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc
  7. Dương Đức Kiệm sinh 1945 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc
  8. Đinh Văn Giám sinh 1949 · Kim Sơn- Lê Thuyên- An Hải- Hải Phòng
  9. Hoàng Hải Nam sinh 1950 · Hồ Tây- Nam Hòa- Nam Đàn- Nghệ An
  10. Đinh Tân Tiến sinh 1948 · Tân Hòa- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An
  11. Trương Văn Giang sinh 1951 · Xóm Mọ- Nghĩa Xuân- Quỳnh Hợp- Nghệ An
  12. Lê Thanh Bình sinh 1935 · Vĩnh Nghĩa- Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
  13. Pham Đình Xứng sinh 1948 · Xóm 4- Quảng Nạp- Thụy Trình- Thái Thụy- Thái Bình
  14. Trần Văn Sửu sinh 1951 · Là Nguyễn- Minh Quang- Thư Trì- Thái Bình
  15. Phạm Duy Líu sinh 1943 · Quảng Nạp- Thụy Trình- Thái Thụy- Thái Bình
  16. Phạm Văn Ứng sinh 1943 · Thành Bắc- Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa
  17. Kao Kiên Quyết sinh 1951 · Sở Thượng- Yên Sở- Hà Nội
  18. Lê Văn Toại sinh 1950 · Nghĩa Vũ- Dục Tú- Đông Anh- Hà Nội
  19. Lò Văn Tiệu sinh 1952 · Mai Hạ- Mai Châu- Hòa Bình
  20. Phạm Văn Đôn sinh 1952 · Ân Thành- Tuân Bộ- Tân Lạc- Hòa Bình
  21. Bùi Văn Tệm sinh 1952 · Chằng Trong- Đông Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  22. Phạm Văn Tửu sinh 1952 · Thắng Quân- Yên Sơn
  23. Bùi Văn Đông sinh 1948 · Kầu Hạ- Văn Long- Nho Quan- Ninh Bình
  24. Nguyễn Đình Ký sinh 1948 · Yên Sơn- Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  25. Nguyễn Đoàn Viễn sinh 1945 · Hiền Sỹ- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  26. Đỗ Quang Ngàn sinh 1952 · Bằng Bộ- Cao Thắng- Thanh Miện- Hải Hưng
  27. Đỗ Đức Bản sinh 1952 · số 195 Hàng Thuyên- Nam Định
  28. Võ Minh Hải sinh 1931 · Thi Chân- Nam Dương- Nam Minh- Nam Hà
  29. Trương Văn Kỹ sinh 1953 · Hợp tác xã Cờ Đỏ- Nghĩa Thạnh- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  30. Lê Văn Hợp sinh 1953 · Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ An
  31. Trần Đăng (Tam)Sinh sinh 1942 · Phú Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình
  32. Lê Thanh Toái sinh 1950 · Long Bối- Đông Hợp- Đông Hưng- Thái Bình
  33. Hoàng Trung Huynh sinh 1948 · Hà Trì- Liên Trung- Đan Phượng- Hà Tây
  34. Nguyễn Văn Dần sinh 1950 · Xóm 6- Đắc Sở- Hoài Đức- Hà Tây
  35. Phạm Văn Đãn (Đản) sinh 1939 · Tân Kỳ Thượng- Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  36. Trần Xuân Tại sinh 1949 · Ngọc Nha Hạ- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
  37. Phạm Văn Lứu sinh 1943 · Thái Trình- Thái Thụy- Thái Bình
  38. Hoàng Duy Huynh sinh 1948 · Liên Trang- Đan Phựợng- Hà Tây
  39. Đinh Quang Bần sinh 1953 · huỳnh Thúc Kháng- Mỹ Hào - Hải Hưng
  40. Lê Văn Lập sinh 1953 · Thị Xã Bắc Giang- Hà Bắc
  41. Phạm Văn Thiển sinh 1951 · trung Trạch- Bồ Trạch- Quảng Bình
  42. Lê Sĩ Toàn sinh 1950 · Dục Chí- Đông Anh- Hà Nội
  43. Nguyễn Văn Sứng sinh 1948 · Quảng Nạp- Thái Thụy- Thái Bình
  44. Phạm Văn Hiu sinh 1953 · thuy trinh- Thái Thụy- Thái BÌnh