Phạm Văn Đãn (Đản)
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Kỳ Thượng- Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 15/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Lôi Hổ, nam Kon Tum |
| Vị trí mộ | (85-76)04 mộ 2 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1050156]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đãn (Đản), Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=15/05/1972, Quê quán=Tân Kỳ Thượng- Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lôi Hổ, nam Kon Tum, Vị trí mộ=(85-76)04 mộ 2 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30579 (số thứ tự 1050156).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đãn (Đản)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Đãn (Đản)” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
44 người cùng hy sinh ngày 15/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Bài sinh 1946 · Mai Thanh- Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà
- Hoàng Văn Giác sinh 1952 · Nhân Lý- Yên Cường- Ý Yên- Nam Hà
- Nông Văn Chằng sinh 1949 · Sơn Lộ- Bảo Lạc- Cao Bằng
- Nông Văn Chằng sinh 1949 · Sơn Lộ- Bảo Lạc- Cao Bằng
- Dương Văn Hiểu sinh 1952 · Đa Mai- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Lập sinh 1953 · Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
- Trần Văn Tài sinh 1953 · Đa Hội- Hợp Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc
- Dương Đức Kiệm sinh 1945 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc
- Đinh Văn Giám sinh 1949 · Kim Sơn- Lê Thuyên- An Hải- Hải Phòng
- Hoàng Hải Nam sinh 1950 · Hồ Tây- Nam Hòa- Nam Đàn- Nghệ An
- Đinh Tân Tiến sinh 1948 · Tân Hòa- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An
- Trương Văn Giang sinh 1951 · Xóm Mọ- Nghĩa Xuân- Quỳnh Hợp- Nghệ An
- Lê Thanh Bình sinh 1935 · Vĩnh Nghĩa- Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Pham Đình Xứng sinh 1948 · Xóm 4- Quảng Nạp- Thụy Trình- Thái Thụy- Thái Bình
- Trần Văn Sửu sinh 1951 · Là Nguyễn- Minh Quang- Thư Trì- Thái Bình
- Phạm Duy Líu sinh 1943 · Quảng Nạp- Thụy Trình- Thái Thụy- Thái Bình
- Phạm Văn Ứng sinh 1943 · Thành Bắc- Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Kao Kiên Quyết sinh 1951 · Sở Thượng- Yên Sở- Hà Nội
- Lê Văn Toại sinh 1950 · Nghĩa Vũ- Dục Tú- Đông Anh- Hà Nội
- Lò Văn Tiệu sinh 1952 · Mai Hạ- Mai Châu- Hòa Bình
- Phạm Văn Đôn sinh 1952 · Ân Thành- Tuân Bộ- Tân Lạc- Hòa Bình
- Bùi Văn Tệm sinh 1952 · Chằng Trong- Đông Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Phạm Văn Tửu sinh 1952 · Thắng Quân- Yên Sơn
- Bùi Văn Đông sinh 1948 · Kầu Hạ- Văn Long- Nho Quan- Ninh Bình
- Nguyễn Đình Ký sinh 1948 · Yên Sơn- Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Đoàn Viễn sinh 1945 · Hiền Sỹ- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Đỗ Quang Ngàn sinh 1952 · Bằng Bộ- Cao Thắng- Thanh Miện- Hải Hưng
- Đỗ Đức Bản sinh 1952 · số 195 Hàng Thuyên- Nam Định
- Võ Minh Hải sinh 1931 · Thi Chân- Nam Dương- Nam Minh- Nam Hà
- Trương Văn Kỹ sinh 1953 · Hợp tác xã Cờ Đỏ- Nghĩa Thạnh- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Lê Văn Hợp sinh 1953 · Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ An
- Trần Đăng (Tam)Sinh sinh 1942 · Phú Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình
- Lê Thanh Toái sinh 1950 · Long Bối- Đông Hợp- Đông Hưng- Thái Bình
- Hoàng Trung Huynh sinh 1948 · Hà Trì- Liên Trung- Đan Phượng- Hà Tây
- Nguyễn Văn Dần sinh 1950 · Xóm 6- Đắc Sở- Hoài Đức- Hà Tây
- Trần Xuân Tại sinh 1949 · Ngọc Nha Hạ- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
- Phạm Văn Lứu sinh 1943 · Thái Trình- Thái Thụy- Thái Bình
- Hoàng Duy Huynh sinh 1948 · Liên Trang- Đan Phựợng- Hà Tây
- Đinh Quang Bần sinh 1953 · huỳnh Thúc Kháng- Mỹ Hào - Hải Hưng
- Lê Văn Lập sinh 1953 · Thị Xã Bắc Giang- Hà Bắc
- Phạm Văn Thiển sinh 1951 · trung Trạch- Bồ Trạch- Quảng Bình
- Lê Sĩ Toàn sinh 1950 · Dục Chí- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Sứng sinh 1948 · Quảng Nạp- Thái Thụy- Thái Bình
- Phạm Văn Hiu sinh 1953 · thuy trinh- Thái Thụy- Thái BÌnh