Phạm Văn Hiu

Năm sinh1953
Quê quánthuy trinh- Thái Thụy- Thái BÌnh
Ngày hy sinh 15/05/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053385]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hiu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=15/05/1972, Quê quán=thuy trinh- Thái Thụy- Thái BÌnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33808 (số thứ tự 1053385).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hiu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hiu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 15/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Bài sinh 1946 · Mai Thanh- Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Giác sinh 1952 · Nhân Lý- Yên Cường- Ý Yên- Nam Hà
  3. Nông Văn Chằng sinh 1949 · Sơn Lộ- Bảo Lạc- Cao Bằng
  4. Nông Văn Chằng sinh 1949 · Sơn Lộ- Bảo Lạc- Cao Bằng
  5. Dương Văn Hiểu sinh 1952 · Đa Mai- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Lập sinh 1953 · Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  7. Trần Văn Tài sinh 1953 · Đa Hội- Hợp Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc
  8. Dương Đức Kiệm sinh 1945 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc
  9. Đinh Văn Giám sinh 1949 · Kim Sơn- Lê Thuyên- An Hải- Hải Phòng
  10. Hoàng Hải Nam sinh 1950 · Hồ Tây- Nam Hòa- Nam Đàn- Nghệ An
  11. Đinh Tân Tiến sinh 1948 · Tân Hòa- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An
  12. Trương Văn Giang sinh 1951 · Xóm Mọ- Nghĩa Xuân- Quỳnh Hợp- Nghệ An
  13. Lê Thanh Bình sinh 1935 · Vĩnh Nghĩa- Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
  14. Pham Đình Xứng sinh 1948 · Xóm 4- Quảng Nạp- Thụy Trình- Thái Thụy- Thái Bình
  15. Trần Văn Sửu sinh 1951 · Là Nguyễn- Minh Quang- Thư Trì- Thái Bình
  16. Phạm Duy Líu sinh 1943 · Quảng Nạp- Thụy Trình- Thái Thụy- Thái Bình
  17. Phạm Văn Ứng sinh 1943 · Thành Bắc- Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa
  18. Kao Kiên Quyết sinh 1951 · Sở Thượng- Yên Sở- Hà Nội
  19. Lê Văn Toại sinh 1950 · Nghĩa Vũ- Dục Tú- Đông Anh- Hà Nội
  20. Lò Văn Tiệu sinh 1952 · Mai Hạ- Mai Châu- Hòa Bình
  21. Phạm Văn Đôn sinh 1952 · Ân Thành- Tuân Bộ- Tân Lạc- Hòa Bình
  22. Bùi Văn Tệm sinh 1952 · Chằng Trong- Đông Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  23. Phạm Văn Tửu sinh 1952 · Thắng Quân- Yên Sơn
  24. Bùi Văn Đông sinh 1948 · Kầu Hạ- Văn Long- Nho Quan- Ninh Bình
  25. Nguyễn Đình Ký sinh 1948 · Yên Sơn- Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây
  26. Nguyễn Đoàn Viễn sinh 1945 · Hiền Sỹ- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  27. Đỗ Quang Ngàn sinh 1952 · Bằng Bộ- Cao Thắng- Thanh Miện- Hải Hưng
  28. Đỗ Đức Bản sinh 1952 · số 195 Hàng Thuyên- Nam Định
  29. Võ Minh Hải sinh 1931 · Thi Chân- Nam Dương- Nam Minh- Nam Hà
  30. Trương Văn Kỹ sinh 1953 · Hợp tác xã Cờ Đỏ- Nghĩa Thạnh- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  31. Lê Văn Hợp sinh 1953 · Nghi Thịnh- Nghi Lộc- Nghệ An
  32. Trần Đăng (Tam)Sinh sinh 1942 · Phú Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình
  33. Lê Thanh Toái sinh 1950 · Long Bối- Đông Hợp- Đông Hưng- Thái Bình
  34. Hoàng Trung Huynh sinh 1948 · Hà Trì- Liên Trung- Đan Phượng- Hà Tây
  35. Nguyễn Văn Dần sinh 1950 · Xóm 6- Đắc Sở- Hoài Đức- Hà Tây
  36. Phạm Văn Đãn (Đản) sinh 1939 · Tân Kỳ Thượng- Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  37. Trần Xuân Tại sinh 1949 · Ngọc Nha Hạ- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
  38. Phạm Văn Lứu sinh 1943 · Thái Trình- Thái Thụy- Thái Bình
  39. Hoàng Duy Huynh sinh 1948 · Liên Trang- Đan Phựợng- Hà Tây
  40. Đinh Quang Bần sinh 1953 · huỳnh Thúc Kháng- Mỹ Hào - Hải Hưng
  41. Lê Văn Lập sinh 1953 · Thị Xã Bắc Giang- Hà Bắc
  42. Phạm Văn Thiển sinh 1951 · trung Trạch- Bồ Trạch- Quảng Bình
  43. Lê Sĩ Toàn sinh 1950 · Dục Chí- Đông Anh- Hà Nội
  44. Nguyễn Văn Sứng sinh 1948 · Quảng Nạp- Thái Thụy- Thái Bình