Nguyễn Tiến Đường

Năm sinh1952
Quê quánDoãn Lại- Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 8/3/1972
Nơi hy sinhBệnh Xá Trung Đoàn 24
Vị trí mộ (83-84)05 Bản đồ Trăng Thu mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039554]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Đường, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26366, Quê quán=Doãn Lại- Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh Xá Trung Đoàn 24, Vị trí mộ=(83-84)05 Bản đồ Trăng Thu mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19977 (số thứ tự 1039554).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Đường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Đường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 8/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Xuân Chiến sinh 1949 · Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Uông Văn Tiêu sinh 1943 · Phú Sơn- Nghi Phúc- Nghi Lộc- Nghệ An
  3. Phạm Văn Tân sinh 1953 · Tân Quang- Thái Thành- Thái Thụy- Thái Bình
  4. Mạc Văn Nhung sinh 1949 · Tân Quang- Thái Thành- Thái Thụy- Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Tính sinh 1950 · Bá Trạch- Xuân Giang- Thọ Xuân -Thanh Hóa
  6. Nguyễn Xuân Thu sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Phạm Tiến Lực sinh 1952 · An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Bùi Quang Thịnh sinh 1941 · Lai Khê- Cộng Hòa- Kim Thành- Hải Hưng
  9. Nguyễn Văn Dũng sinh 1952 · Yên Nguyên- Chiêm Hóa
  10. Vũ Quang Khắc sinh 1953 · Thôn Ngo- Hoàng Diệu- Mỹ Hào- Hải Hưng
  11. Bù Chí Hòa sinh 1951 · Hưng Trạch- Bố Trạch-
  12. Bùi Chí Hòa sinh 1951 · Hương Trạch- Bố Trạch-
  13. Bùi Văn Kiêm Bình Dân- Kim Thành-