Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Dơ” trong 53 danh sách · trang 22/104

  1. Đỗ Hồng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lăng An - Xuân Thiện - Kim Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Cầu - Hạ Lăng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Thanh Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Khê - Phụ Sực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Tiến Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Khánh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Đình - Trực Liêm - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đức Tề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chi Yến - Đăng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trương Văn Đồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lâm Hòa - Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 46, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Trọng Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quê Phượng - Hải Tây - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Điền Xá - Minh Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Miêng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Trai Thượng - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Hồng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiến Xuân - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Trinh sát,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Đình Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hán Đà - Hán Quảng - Quế Võ - Hà bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Ngọc Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thượng Việt - Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Phòng Chính trị, Trại cải tạo tù, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1979 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Chí Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hữu Cầu - Tết Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Lắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Minh - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1967 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Huy Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vụ Ẻn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Xuân Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1965 · Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Ban chính trị, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1996 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1970 · Dưỡng Thái - Phúc Thành - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1988 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thương Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Đồng - Liên Hoa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1966 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Huy Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 1 - Văn Hải - Kiên Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Số nhà 50 - Chiến Thắng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Đăng Can Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mậu Cát - Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Viết Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đốc Tín - Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Bẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1966 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.