Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Dơ” trong 53 danh sách · trang 20/104

  1. Đỗ Xuân Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Trạch - Thanh Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Minh Trâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Ngọc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hòa Tiến - Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khu Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Quang Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Xá - Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Bằng Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Tập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Du - Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tiến - Văn Lang - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Võ Tranh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Mạnh Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thùng Đấu - Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Huy Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số nhà 7 - Lý Thường Kiệt - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Hòa - Xuân Lũng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Kim Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Thành - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Tiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hy Lương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Khắc Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Chí Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phố An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Cẩm - Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Minh Đởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vĩnh Phú - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Công Xã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1973 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Minh Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1973 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhật Tiền - Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1974 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quang Trung - Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Lau - Liên Châu - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Viết Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bạch Chữ - Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · An Lạc - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Đồng - Sơn Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đào Đắc Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngọc Trù - Tram Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1977 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nguyện Mai - Đại Thắng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.