Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Dơ” trong 53 danh sách · trang 2/104

  1. Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: K bộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Trảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15.7.74 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Trường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 3 - Hàng Khoai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Thanh Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: BĐE, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/3/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Vỡn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đức Vượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Tân - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: tsd4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.6.74 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Trải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 06/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 31 Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Tiến Bến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Duyên Hải, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: X50/K55 Hy sinh: 13/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Thanh Hồng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Đơn vị: 95 Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Minh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Nghĩa An, Tư Hiền, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Hòe Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phù Cát, Bình Định Đơn vị: 574 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thị Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, người thân ông Phạm Sách Đơn vị: Phân sở 3 Hy sinh: 7/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Hường Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1946 · xã Tịnh Hòa, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Xuân Bôn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Đô 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Đắc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Phương Khoan, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Khắc Riễm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Cổ Lũng, Thái Lộc, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 1; Số 143; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Xuân Kỹ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Tiên Dũng, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Minh Châm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Hà Thanh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Dò 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1934 · Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Ty 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Đường Thạch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · An Khê, Phụ Dực, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 26, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/05/1974 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Quốc Việt 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Quang Trung, Tiên Lữ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 0; Số 37; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Hồng Căn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Thượng Tiết, Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C20 PTMưu F320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1972 Hàng 21; Ô 2; Số 447; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Bẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1938 · Hồng Thái, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 02/2/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.