Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.373 người khớp “Dũng” trong 90 danh sách · trang 5/46

  1. Trị Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Tiến - Thanh Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Đức Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 12 - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quang Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Lão - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Dũng Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh An - Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Lạc - Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lạc Định - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Dũng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đình Ngự - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiểu Quan - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Bắc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Động - Quang Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thái Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quần Mua - Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Trại - Yên Nam - Duy Liên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phương Thượng - Phương Chiêu - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  13. Chu Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Túc Thác - Bình Sơn - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  14. Ma Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thôn Bẩu - Hoàng Mỹ - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trọng Hậu - Hoàng Quì - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · La Lường - Thương Xá - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 7 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Ngọc Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tích Lương - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1978 Xem đầy đủ →
  19. Trương Tuấn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quyết Thắng - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Đức Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tây Lạc - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1966 Xem đầy đủ →
  21. Mai Thanh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Duyên Sinh - Giao Nhân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  22. Dương Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Sơn - Hướng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Trương Đình Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Liên Hùng - Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hậu Lộc - Vĩnh Ninh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đỗ Xá - Minh Phú - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Thanh Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Khang - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Dưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lộc Tâu - Thành Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Tiến Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ngọc Mỹ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu