Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.373 người khớp “Dũng” trong 90 danh sách · trang 4/46

  1. Đinh Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Phá - Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tổ 35 A - Kim Tân - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Viết Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lá Thôn - Đinh Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Nhân - Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  5. Lê Duy Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn Ninh - Đông Phú - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phan Đình Dùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1973 Xem đầy đủ →
  7. Trần Sỹ Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1978 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Viết Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Bình - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Chi Năng - Lạng Sơn - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đình Trung - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nông Quốc Dựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩ Thượng - Bãi Quang - Hà Giang Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phù Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Nam - Triều Lương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Dũng Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  15. Lâm Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tượng Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
  16. Trần Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Lũng - Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Quán - Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Hữu Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Tiến - Gia Sàng - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lộc Hưng - Nga yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Quốc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Phú - Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Hòa - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Hồng Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Dụng Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Nguyên - Thiên Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Tài Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lai Hạ - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  27. Vương Đình Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Dùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Tung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đoàn Kết - Thị xã Lạng Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu