Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.373 người khớp “Dũng” trong 90 danh sách · trang 6/46

  1. Ngô Đức Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Vĩnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Long Tín Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bản Pấy - Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đô Thương - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phan Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Cao Hùng Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Phú - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Đình - Cù Vân - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Kỳ - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Cập - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Lũng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phan Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 27 Nguyễn Du - Thị Xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1973 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Phố - Tân Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
  16. Trần Thành Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đắc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhà máy Sufe Phốt Phát Lâm Thao - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đông Cao - Tráng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mạnh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Thọ - Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Dựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mai Phương - Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nguyện Mai - Đại Thắng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vũ Xuân - Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thủy Trạm - Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nghĩa Vụ - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Cư - Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu phố 4 - PT.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1978 Xem đầy đủ →
  27. Đàm Dũng Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nà Kọn - Quảng Trọng - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1978 Xem đầy đủ →
  28. Mạc Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trần Xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  29. Phan Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lạc Dục - Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  30. Lương Hữu Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bích Thủy - Hưng Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu