Vũ Văn Dụng
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Đình - Cù Vân - Phú Bình - Bắc Thái |
| Đơn vị | Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1971 |
| Ngày hy sinh | 16/04/1972 |
| Nơi hy sinh | 1034 Đông Tân Cảnh |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12000 (số thứ tự 11999).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Dụng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Văn Dụng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 16/04/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Mưu sinh 1949 · Suối Đùn - Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.09.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Đình Hào sinh 1951 · Trần Phú - Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.22.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Năng Văn Cột sinh 1945 · Khu 11 - Ninh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tu Mơ Rông - Gia Lai
- Nguyễn Văn Thó sinh 1946 · Đường Ngang - Cộng Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Trần Mạnh Đàm sinh 1948 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Thơ sinh 1946 · Dường Ngang - Cộng Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Lục Văn Tẹo sinh 1953 · Lũng Thán - Quảng Long - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.94.09 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Văn Cam sinh 1949 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Văn Quang sinh 1952 · Tân Phương - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Minh Tuấn sinh 1950 · Phú Thịnh - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Ngô Phương Bồng sinh 1952 · Nà Vịt - Nông Thượng - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Chuyên sinh 1946 · Đồng Cơ - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Công Hồng sinh 1948 · Hoành Từ - Đông Cương - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Đức Công sinh 1950 · Tiền Thắng - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Ngô Thanh Đoan sinh 1951 · Thường Liễu - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Mạnh Tiến sinh 1951 · Kiều Trung - Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Minh sinh 1947 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Hồng Xuyên sinh 1952 · Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Thế Chanh sinh 1942 · Trung Thành - Đông Động - Đông Hưng - Thái Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh