Năng Văn Cột

Năm sinh1945
Quê quánKhu 11 - Ninh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 16/04/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhTu Mơ Rông - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tu Mơ Rông - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7798 (số thứ tự 7797).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Năng Văn Cột” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Năng Văn Cột” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 16/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Mưu sinh 1949 · Suối Đùn - Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.09.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phan Đình Hào sinh 1951 · Trần Phú - Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.22.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Thó sinh 1946 · Đường Ngang - Cộng Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  4. Trần Mạnh Đàm sinh 1948 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Thơ sinh 1946 · Dường Ngang - Cộng Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  6. Lục Văn Tẹo sinh 1953 · Lũng Thán - Quảng Long - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.94.09 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
  7. Cao Văn Cam sinh 1949 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Lê Văn Quang sinh 1952 · Tân Phương - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Minh Tuấn sinh 1950 · Phú Thịnh - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Vũ Văn Dụng sinh 1949 · Xóm Đình - Cù Vân - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Ngô Phương Bồng sinh 1952 · Nà Vịt - Nông Thượng - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Chuyên sinh 1946 · Đồng Cơ - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Phạm Công Hồng sinh 1948 · Hoành Từ - Đông Cương - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Lê Đức Công sinh 1950 · Tiền Thắng - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Ngô Thanh Đoan sinh 1951 · Thường Liễu - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Mạnh Tiến sinh 1951 · Kiều Trung - Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Văn Minh sinh 1947 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Vũ Hồng Xuyên sinh 1952 · Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Trần Thế Chanh sinh 1942 · Trung Thành - Đông Động - Đông Hưng - Thái Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh