Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 37/56

  1. Đào Công Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bảo Vệ- Hương Nộm- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1973 (05-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Đào Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Luông- Văn Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1971 (07-22)05 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vụ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1971 (96-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Đào Ngọc Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/06/1972 (75-18)01 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Đào Trọng Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thiện Kế- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/04/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Công Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Dẹ- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (21-91)02 Plei Breng mộ 1 Xem đầy đủ →
  7. Tô Trọng Đảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Văn- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1968 Làng Tiếp Lốp, gần sông Pô Cô Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Đào Viết Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Thượng- Đông Thành- Thanh Ba- Vĩnh Phú (04-40)08 Nghĩa trang d2 mộ 11 Xem đầy đủ →
  9. Đào Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Bình- Sóc Đăng- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 Bảo Đức mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đào Đức Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Quân- Tình Cường- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Minh Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Vai- Tam Thanh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đào Ngọc Cốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hạ Lôi- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Căn cứ Phước An, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  13. Đào Viết Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Thái- Tân Cương- Đồng Hỉ- Bắc Thái Hy sinh: 1/10/1975 (07-58) Plei Mơ Rông m111 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đào Quốc Đai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thượng- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Đào Xuân Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Hậu- Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình 01-12 05 bản đồ Võ Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Cường- Thường Tín- Hà Tây (12-20)01 Buôn Lung Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Vỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thông Đống- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 10/12/1972 (22-99)09 Đắc Mót Lốp mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đào Minh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nông trường Xuân Mai- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1974 x = 0.49, y =4.75(1/50000 mộ 3, Bảo Đức) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhuận Trạch- Vạn Thắng- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 22/06/1973 (15-82)06 Đức Vinh 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Đào Quang Lịt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng (07-24)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  21. Đào Quý Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đại Hùng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1972 (29-77)01 Đắk Tô mộ 2 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hải Hưng (19-73)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đào Quang Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Ngô Xá- Quang Lãng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1972 Mộ 5 Z25 Xem đầy đủ →
  24. Đào Trung Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1969 (21-83)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  25. Lê Quang Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duyệt Lễ- Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1970 (88-40)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  26. Đào Đình Thuốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Phú- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 23/10/1970 (82-13)09 Mỹ Thạnh Xem đầy đủ →
  27. Đào Đức Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 10/11/1972 (75-18)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
  28. Đào Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Lộc- Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1972 (14-64)04 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  29. Đào Đình Thám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đào Duy Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phương Tòng- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 26/03/1972 (15-78)03 Đắk Tô Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.