Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

721 người khớp “Dân” trong 92 danh sách · trang 11/25

  1. Cù Huy Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Trường- Sơn Long- Hương Sơn Hy sinh: 26/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch mộ 10 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đình Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Bằng- Thạch Hà Hy sinh: 30/05/1972 (95-65)04 H67 Kon Tum ĐT25 T4 c02 BT Bắc 1/5000 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Văn Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hùng Việt- Tràng Định Hy sinh: 29/03/1972 (75-21) Mảnh Chư Bao 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · HTX Quang Vinh- Kim Phú- Yên Sơn Hy sinh: 20/05/1972 (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngô Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/9/1972 (27-86)06 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thổ Mật- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 26/09/1972 Bệnh xá E Xem đầy đủ →
  7. Đán Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tùng Bá- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 30/05/1972 (90-78)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Dương Quang Đạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dư Xá Ba- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Mạc Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Miếu Lãng- Đồng Lạc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 27/12/1972 (01-16)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khoá Nho- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khoá Nhu- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 5/7/1972 (19-24) Đắk Tô Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Hữu Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lạc Thuỷ- Đông Kinh- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 27/07/1972 Binh trạm Bắc Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khôi Ký- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1973 (87-14)06 07 08 09 Plei Preng Xem đầy đủ →
  14. Đặng Hữu Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phú Thọ- Thuận Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 22/09/1973 (83-86)07 Ngọc Lung 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (70-19)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Dẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Phương- Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1973 Z23 mộ 2 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Ngọc Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Đông- Hùng Sơn -Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 1/12/1973 Viện 2 Binh Trạm Nam B3 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Châu Thịnh- Đức Châu- Đức Thọ Hy sinh: 29/07/1973 (92-72)09 Plei Cu mộ 4 Xem đầy đủ →
  19. Đán Thanh Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bản Mào- Tùng Lía- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 30/01/1973 (98-25)03 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Đàn Ngọc Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Cường- Định Hóa Hy sinh: 16/04/1974 (17-20)06 nghĩa trang D2 m2 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 3- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/8/1974 mô5 903-462 làng 1 đường 5a Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Dân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Đồng- Diễn Đồng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1974 (45-25)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Huy Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vạn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1974 (46-04)07 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Hữu- Đông Hưng- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 nghĩa trang E3 Đồng Cam 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Phi Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 (84-73)06 Dục Mỹ 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lại Châu- Chu Phan- Yên Lảng- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 (12-90)01 Cam Lãm tỉnh Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đình Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Quí- Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05T huận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Phượng- Phú Lình- Bắc Thái Hy sinh: 23/08/1975 mộ 122 hàng 12 TP.HCM Xem đầy đủ →
  29. Đàn Mạnh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Phong- Thường Thăng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1973 (00-28)04 m9 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu