Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

587 người khớp “Chung” trong 91 danh sách · trang 8/20

  1. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thọ An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 14/04/1969 Cao điểm 1022, Ngọc Tang, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Khánh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Chí Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nại Yên- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Chừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1969 (98-92)06 Xem đầy đủ →
  5. Nông Xuân Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Là- Kao Kỳ- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 15/01/1970 Khu vực làng O H4 Xem đầy đủ →
  6. Đào Duy Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hương Triện- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/03/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thành Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quỳnh Trang- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 18/04/1970 (89-42)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Trần Chung Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Song Thái- Vũ Tiến- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1970 (66-42)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vĩnh An- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 19/05/1970 (48-01)06 25/1000 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Chung Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Nham- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 9/9/1970 Gần Ấp Quang Mép Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sung Thái- Phú Mỹ- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1970 (88-40)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Côi- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1970 (89-39)03 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  13. Chắng Chí Chúng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoa Kiều- Bảo Lạc- Bảo Thắng- Lào Cai Hy sinh: 23/04/1970 X10-600Y 99900 mộ 1 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Quang Chúng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · xóm Bùi- Khánh Vũ- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1970 (13.420-66.940) Tà Xẻng mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Trần Kim Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 21/05/1971 12-82 1/50000 Làng Bút Long k5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Vũ Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bình Định- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bắc Phú- Vĩnh Phú- Đa phúc- Vinh Phú Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  20. Trần Huy Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tức Mạc- Lộc Vượng- ngoại thành Nam Định- Nam Hà Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đàm Ngọc Chúng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tà Lạc- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 25/05/1972 (93-20)04 Plei Breng mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Lâm- Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1972 (93-20) mộ 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Lê Thiện Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xí Nghiệp- Giếng Đáy- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 19/12/1972 (84-75)01 PoLe AR.Sung Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 29/09/1972 (28-88)02 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  25. Phạm Xuân Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Lâm- Đức Thọ Hy sinh: 20/07/1972 Điều trị 4 Xem đầy đủ →
  26. Chu Hỹ Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chợ Hoàng- Thượng Cường- Chi Lăng Hy sinh: 20/03/1972 (38-00) Ngã ba Đắk Xiêng đông sông Arum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Lạc- Sơn Dương Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Lạc- Sơn Dương Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 PL Mơ rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Hà- Tann Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1972 (25-89)07 Plei Lăng Lố Kran Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thên Nền- Xóc Đăng- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu