Lê Thiện Chung

Năm sinh1947
Quê quánXí Nghiệp- Giếng Đáy- Hòn Gai- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 19/12/1972
Vị trí mộ (84-75)01 PoLe AR.Sung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039970]: Lietsi {Họ tên=Lê Thiện Chung, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=19/12/1972, Quê quán=Xí Nghiệp- Giếng Đáy- Hòn Gai- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(84-75)01 PoLe AR.Sung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20393 (số thứ tự 1039970).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thiện Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thiện Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 19/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thái sinh 1947 · Nà Các- Mai cao- Chi Lăng
  2. Hà Huy Thực sinh 1951 · Chu Hoá- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  3. Lê Văn Hùng sinh 1950 · Bàng Hoàng- Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  4. Đoàn Bá Đình sinh 1954 · Hoàng Du- Gia Lộc- Hải Hưng
  5. Nguyễn Văn Hoán sinh 1952 · Trực Thái- Hải Hậu- Nam Hà
  6. Nguyễn Thế Hồ sinh 1951 · Xóm Thượng- Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An
  7. Bùi Hữu Hóa sinh 1950 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình
  8. Trần Trọng Kim sinh 1949 · Văn Yên-Đại Tứ-Bắc Thái