Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

587 người khớp “Chung” trong 91 danh sách · trang 14/20

  1. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · - Thanh Miện- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/7/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 27/5/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hội- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/7/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hội- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoà Bình- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hưng- Hồng Dân- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Dân- Tam Dương- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 27/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 27/9/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Kỳ- Tứ Ký- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hy sinh: 19/7/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Chung- Kiến Xương- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyễn Cao- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 28/2/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Mẫu- Gia Lâm- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Mầu- Gia Lâm- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nhữ Hữu Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nông Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Huân- Chợ Đồn- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nông Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hân- Chợ Đồn- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu