Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

587 người khớp “Chung” trong 91 danh sách · trang 15/20

  1. Nông Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Huân- Chợ Đồn- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  2. Ông Thế Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
  3. Ông Thế Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Chung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xóm 6 Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đoàn Xá - Xá An- - Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hữu Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Phú- Hương Khê- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Trần Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 21 nhà thờ Kiến An- - Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Hoàng- Diễn Châu- Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ngọc- Từ Liêm- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Tiên- Kiến Thụy- Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Ngọc- Từ Liêm- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phan Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân An- Nghi Xuân- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Chung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Thế Chứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Thanh Sơn- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Sầu Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tháo- Quảng Hòa- Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  29. Tạ Trần Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 21 Khu phố nhà thờ- Thị xã Kiến An- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Sĩ Chung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 10 Số 95 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu