Nguyễn Văn Chung

Năm sinh1951
Quê quánNê Ninh- Kinh Môn-
Ngày hy sinh 21/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073171]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chung, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=21/5/1972, Quê quán=Nê Ninh- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17595 (số thứ tự 1073171).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 21/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Hồng Quang sinh 1946 · Nghi Kiều- Nghi Lộc-
  2. Đỗ Ngọc Huấn sinh 1953 · Lê Ninh- Kinh Môn-
  3. Đỗ Quyết Chiến sinh 1952 · Thái Sơn- Nam Ninh-
  4. Dương Ngọc Hòa sinh 1948 · Xuân Kiều- Xuân Thủy-
  5. Dương Văn Hoạt sinh 1945 · Nội Hoàng- Yên Dũng-
  6. Hồ Văn Bình sinh 1943 · Hải Thanh- Tĩnh Gia-
  7. La Thế Dung sinh 1948 · Xuân Lộc- Hậu Lộc-
  8. Lại Văn Luân sinh 1954 · Thanh Tân- Thanh Liêm-
  9. Lại Văn Luân Thanh Tân- Thanh Liêm-
  10. Lê Đình Tuân sinh 1951 · Quảng Lợi- Quảng Xương-
  11. Lưu Bá Huynh sinh 1950 · Đông Phong- Tiền Hải-
  12. Nguyễn Bá Trọng Quảng Phú- Gia Hưng-
  13. Nguyễn Bá Trọng Quảng Phú- Gia Hưng-
  14. Nguyễn Đình Lạc sinh 1950 · Hiệp Cát- Nam Sách-
  15. Nguyễn Đình Lạc Hiệp Cát- Nam Sách-
  16. Nguyễn Đức Nguyên sinh 1947 · Quỳnh Nội- Quỳnh Phụ-
  17. Nguyễn Ngọc Công sinh 1947 · Số nhà 24 Xóm Chi Lăng- Thị xã Hải Hưng-
  18. Nguyễn Ngọc Công Chi Lăng- -
  19. Nguyễn Thế Vinh sinh 1943 · Xuân Bắc- Xuân Thủy-
  20. Nguyễn Văn Chung sinh 1950 · Lê Minh- Kinh Môn-
  21. Nguyễn Văn Cường sinh 1952 · Thụy Trình- Thái Thụy-
  22. Nguyễn Văn Thìn sinh 1950 · Hải Nam- Hải Hậu-
  23. Nguyễn Văn Tín sinh 1950 · Hải Nam- Hải Hậu-
  24. Nguyễn Văn Toàn sinh 1952 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Phụ-
  25. Nguyễn Văn Từu Hải Nam- Hải Hậu-
  26. Nguyễn Văn Từu Hải Nam- Hải Hậu-
  27. Nguyễn Viết Thức sinh 1946 · Lũng Hóa- Vĩnh Tường-
  28. Phạm Văn Chung Đông Ngọc- Từ Liêm-
  29. Phạm Văn Chung sinh 1950 · Đông Ngọc- Từ Liêm-
  30. Phạm Văn Đoàn sinh 1951 · Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ-