Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.069 người khớp “Chu” trong 91 danh sách · trang 7/36

  1. Đỗ Khắc Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Chu Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khang Phu - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lê Ngọc Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Khánh - Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Chu Đình Thảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hạ Giáp - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1977 Xem đầy đủ →
  5. Chu Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1978 Xem đầy đủ →
  6. Chu Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tùng Thịnh - Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
  7. Chu Văn Làn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Chử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xiêu Nghệ - Nhật Lưu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1979 Xem đầy đủ →
  9. Chu Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bối Cần - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  10. Chu Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhã Nam - Tân Yên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Chu Xuân Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Lưu - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Chu Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Chu Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Dài - Hóa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Từ Châu - Diên Châu - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  15. Chu Thành Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đa Hòa - Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Minh Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên lợi - Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
  17. Chu Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Lai - Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1969 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1967 Xem đầy đủ →
  19. Mai Văn Chừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1966 Xem đầy đủ →
  20. Chu Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đặng Xá - Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Chủ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Văn Hà - Thái Bình Hy sinh: 17/05/1965 Xem đầy đủ →
  22. Chu Văn Đoán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: K28 - E340 Hy sinh: 06/04/1968 E2, 3, 14 Xem đầy đủ →
  23. Chu Công Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  24. Chu Việt Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  25. Dương Trọng Chữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Thôn Hiệp Thượng, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 04.5.1970 Ấp Cốc Téc, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
  26. Chu Văn Huân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 27/06/1978 1596 Xem đầy đủ →
  27. Chu Văn Làn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1978 2008 Xem đầy đủ →
  28. Chu Hồng Lộc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Long tân-Nghi khánh - Nghi lộc - Nghệ An Hy sinh: 19/05/1978 2110 Xem đầy đủ →
  29. Chu Tiến Lượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 2/7/1978 2227 Xem đầy đủ →
  30. Chu Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 8/7/1978 2356 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu