Chu Văn Thinh

Năm sinh1950
Quê quánNhã Nam - Tân Yên - Hà Nội
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1971
Ngày hy sinh 6/2/1972

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13961 (số thứ tự 13960).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Thinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Thinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 6/2/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Công Nga sinh 1951 · Đông Dương - Đồng Khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Bùi Văn Sỹ sinh 1951 · Xóm Bái - Hùng Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Vũ Hồng Hải Xóm Đình - Đồng Lạc - Yên Thế - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Hà Văn Tăng sinh 1951 · Na Mô - Na Mèo - Mai Châu - Hòa Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Cái sinh 1951 · Xóm Chùa - Phú Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Trung Kiên sinh 1947 · Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Trịnh Đình Đức sinh 1950 · Tế Độ - Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.19.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lương Viết Sử sinh 1952 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.16.09 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phạm Đức Khang sinh 1953 · Nẵng Liên - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  10. Hà Văn Thái sinh 1942 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Vương Văn Tỵ sinh 1953 · Tân Phong - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Cao Phú Hữu sinh 1950 · Thị Chung - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 23, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tiếp - Gia Lai