Chu Văn Thân

Năm sinh1948
Quê quánDiễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3)
Nhập ngũ1/12/1965
Ngày hy sinh 20/11/1969
Nơi hy sinhĐường 14

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14107 (số thứ tự 14106).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 20/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Lập sinh 1949 · Hợp Nghĩa - Quảng Hưng - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.71.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Văn Chiêu (Thêu) sinh 1948 · Hoàng Hạ - Lễ Bào - Thanh Miên - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Hà Xuân Thanh sinh 1946 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  4. Lê Xuân Êm Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  5. Tống Đức Thịnh sinh 1948 · Văn Thọ - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  6. Nguyễn Cảnh Mậu sinh 1928 · Phúc Tiến - Thanh Lạc - Thanh Chương - Nghệ An · Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  7. Phan Văn Liệu sinh 1946 · Hồng Phú - Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Làng Reng, E7 - Huyện 5 - Gia Lai
  8. Nguyễn Trọng Hồng sinh 1950 · Bình Minh - Hoằng Trạch - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  9. Nguyễn Hữu Thành sinh 1950 · Xóm Nân - Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  10. Ngô Văn Hạnh sinh 1948 · Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Vong, E7, khu 5 - Gia Lai
  11. Nguyễn Văn Tiến sinh 1950 · Miêng Thượng - Hòa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Rèng, E7, Huyện 5 - Gia Lai
  12. Hoàng Tiến Thạnh sinh 1950 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Reng, E7, Huyện 5 - Gia Lai
  13. Phạm Văn Thiệu sinh 1945 · Phù Minh - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  14. Nguyễn Văn Thái sinh 1948 · Xóm Khu Nam - Tổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Reng, E7, Huyện 5 - Gia Lai
  15. Dương Bình Xuyên sinh 1940 · Thượng Nát - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Reng, E7, Huyện 5 - Gia Lai
  16. Lê Gia Tiến sinh 1943 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lương Văn Huấn sinh 1944 · Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Lương Văn Danh sinh 1949 · Hoàng Tung - Hòa An - Cao Bằng · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 52.54.07 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Phạm Văn Tiến sinh 1950 · Hoàng Trung - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Lâm Văn Choóng sinh 1938 · Trưng Vương - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Bế Văn Chung sinh 1950 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Trọng Teo sinh 1947 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Vũ Đình Tuyên sinh 1943 · Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 49.55.04 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Hoàng Văn Sùi Lưuong Thông - Thông Nông - Cao Bằng · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Đàm Văn Chóng sinh 1948 · Đào Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  26. Lê Thanh Nghị sinh 1939 · Kỳ Thinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  27. Hoàng Văn Lùng sinh 1946 · Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  28. Nguyễn Văn Mộc sinh 1947 · Quang Hán - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  29. Nguyễn Xuân Tỉnh sinh 1947 · Thị Trấn Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  30. Lê Văn Chiến sinh 1945 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3
  31. Trần Xuân Quang sinh 1948 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3