Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.074 người khớp “Chu” trong 95 danh sách · trang 28/36

  1. Nguyễn Văn Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Tâm- Thanh Tân- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Tân- Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tràng An- Đông Triều- Hy sinh: 12/3/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phúc Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phương Công- Kiến Xương- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Chu Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đình Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 1/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đình Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Đính- Lạng Giang- Hy sinh: 1/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Minh Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Yên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Minh Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Yên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thủy- Xuân Trường- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thủy- Xuân Trường- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Lĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Chử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Chứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 20/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phan Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Ninh- Lạng Giang- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Lĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Chu Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mỹ- Quảng Oai- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Chu Chưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mỹ- Quảng Oai- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  26. Chu Danh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hội Du- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/3/1972 Lô 1 Số 39 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Bá Chu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 31/12/1972 Lô 1 Số 94 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chứ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Tiên Nội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 1 Số 92 Xem đầy đủ →
  29. Chu Duy Nghiêm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Phú Sơn- Ba Vì- Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/7/1972 Lô 4 Số 33 Xem đầy đủ →
  30. Chu Văn Quyền Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Diễn Phác- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/9/1972 Lô 12 Số 46 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu