Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.069 người khớp “Chu” trong 92 danh sách · trang 27/36
- La Phúc Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Tâm- Lục Yên- Hy sinh: 15/11/1973 Xem đầy đủ →
- La Phúc Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lục Yên- Yên Bái- Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Trung Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · - Cam Lộc- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- Gia Lộc- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Thanh- Thường Xuân- Hy sinh: 16/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Thạch- Thường Xuân- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Như Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Quý Chủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lê Lợi- Gia Lộc- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Ma Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Chấn- Võ Nhai- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chu Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chu Phen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Ninh- Khoái Châu- Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chu Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Chư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Đồng- Phụ Dực- Hy sinh: 16/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xóm Mấy- Kỳ Sơn- Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hòa Bình- Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Long Toàn- Cầu Ngang- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Toàn- Cầu Ngang- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Cường- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Cường- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- An Tri- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1925 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Xá- Kim Bảng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Xá- Kim Bảng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu