Phạm Văn Chư

Năm sinh1937
Quê quánTân Lĩnh- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 7/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081806]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Chư, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=25665, Quê quán=Tân Lĩnh- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26230 (số thứ tự 1081806).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Chư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Chư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 7/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Tiên Quảng sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn-
  2. Đỗ Văn Lân sinh 1950 · Tân Phú- Phúc Thọ-
  3. Lê Kỷ Niệm sinh 1940 · Tiến Lộc- Hậu Lộc-
  4. Nguyễn Văn Dung sinh 1945 · Tân Việt- Yên Mỹ-
  5. Nguyễn Văn Dung sinh 1945 · Tân Việt- Yên Mỹ-
  6. Nguyễn Văn Dung sinh 1945 · Tân Việt- Yên Mỹ-
  7. Nguyễn Xuân Giáp Đại Đồng- Thuận Thành-
  8. Phan Văn Chư sinh 1937 · Tân Ninh- Lạng Giang-
  9. Phan Văn Chư sinh 1937 · Tân Lĩnh- Lạng Giang-