Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
861 người khớp “Chinh” trong 95 danh sách · trang 21/29
- Phạm Minh Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Toàn- Yên Khánh- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Lô- Tiền Hải- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lô- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Chính Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Phó Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Cạc Điểu- Lâm Nghiệp- Hy sinh: 17/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phó Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Cục điều tra- lâm nghiệp- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Chung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Trung Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phương Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Thới- Thanh Trị- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Quang Minh Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Long- Cai Lậy- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
- Tăng Chân Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 7/2/1964 Xem đầy đủ →
- Tăng Chính Tả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 23/8/1972 Xem đầy đủ →
- Tăng Chính Tả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đạo- Nam Ninh- Hy sinh: 23/8/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu