Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
861 người khớp “Chinh” trong 95 danh sách · trang 22/29
- Thân Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Khắc Chinh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Thiệu Minh- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 18/11/1972 Lô 9 Số 95 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Chính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 1 Số 71 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Tiên Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 2/8/1972 Lô 1 Số 72 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/12/1972 Lô 1 Số 104 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Chính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Diễn Mỹ- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 10 Số 92 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Vũ Thanh Sắc, sinh năm 1952; quê quán: Chính Mỹ, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 12-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Vũ Thanh Tưởng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Từ Chính Ba Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Kiên Ngãi, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 28, Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/6/1974 Xem đầy đủ →
- BÙI CÔNG CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGŨ HÙNG, THANH MIỆN, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- BÙI VĂN CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂN LẠC, HÀ BẮC Hy sinh: 27/7/1980 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN HÓA, YÊN MỸ, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- LÊ VIẾT CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂN TIẾN, HOÀNG SU PHÌ, HÀ GIANG Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 30/12/1971 Xem đầy đủ →
- LÝ VĂN CHỈNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum AN HÒA, CAO BẰNG Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CỘNG HÒA, YÊN HƯNG, QUẢNG NINH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/3/1972 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN DUY CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum AN TIẾN, MỸ ĐỨC, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
- PHẠM HỮU CHỈNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÁI NINH, THÁI THỤY, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HÀM QUÃNG, QuẾ VỠ, HÀ BẮC Đơn vị: Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/3/1972 Xem đầy đủ →
- PHÙNG MINH CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG CƯƠNG, YÊN LẠC, VĨNH PHÚ Đơn vị: Đại đội 18 Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- PHÙNG QUANG CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MINH ĐÀI, THANH SƠN, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- SÙNG PÌN CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NÀN MA, XÍ MẦN, HÀ GIANG Đơn vị: C75 BTB Hy sinh: 19/10/1970 Xem đầy đủ →
- TRẦN ĐÌNH CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGA PHỤ, NGA SƠN, THANH HÓA Đơn vị: Đại đội 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/5/1972 Xem đầy đủ →
- TRẦN VĂN CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM MỸ, NAM TRỰC, NAM HÀ Đơn vị: E 12 KN Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
- TRẦN VĂN CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN THỌ, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH Hy sinh: 28/2/1972 Xem đầy đủ →
- TRIỆU NGHIÊM CHỈNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VĨNH PHÚC, BẮC QUANG, HÀ GIANG Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 13/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1954 · Phù Linh-Sóc Sơn-Vĩnh Phú Hy sinh: 16/3/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Đông Thành-Thuận Thành-Hà Bắc Hy sinh: 3/5/1985 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Chính Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Tổ 30.P Trung Thành- TP Thái Nguyên Hy sinh: C4-D577 Xem đầy đủ →
- Hồ Chí Chinh Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Nam Hà Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu