Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
974 người khớp “Chiến” trong 91 danh sách · trang 18/33
- Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 24/8/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Ngọc Lạc- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 24/8/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Phú Xuyên- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Lịch- Kiến Xương- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · An Nhân- Kiến Xương- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/10/1966 Xem đầy đủ →
- Mã Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Chúc- Giồng Riềng- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Mã Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Trúc- Giồng Riềng- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Mã Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Chúc- Giồng Trôm- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Mã Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Chúc- Dòng Riềng- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Mại Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Ngiêm Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Chiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Hòa- Đức Hòa- Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/7/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Thanh Trì- Hy sinh: 8/5/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Duy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Tỉnh- Lâm Thao- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Duy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mi Độ- Bắc Giang- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Duy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mi Độ- Bắc Giang- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Duy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mi Độ- Bắc Giang- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 27/2/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 27/2/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu