Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

974 người khớp “Chiến” trong 91 danh sách · trang 19/33

  1. Ngô Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Năm Văn- Nam Ninh- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Văn- Nam Ninh- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 88 Lý Thường Kiệt- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Chiến Lão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Chiến Lão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lô- Đông Anh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Lỗ- Đông Anh- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chánh- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chánh- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quãng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Duy Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · - - Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số nhà 15 Võ Bản Kha- TP Nam Định- Hy sinh: 25/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 15 Vũ Bảng- - Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thạch Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 9/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu