Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

974 người khớp “Chiến” trong 91 danh sách · trang 17/33

  1. Hoàng Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tĩnh Gia- Lộc Bình- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Huỳnh Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Phụng Hiệp- Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
  3. La Công Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dương- Định Hóa- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
  4. Lã Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 15/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Lã Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lại Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nha Hạ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 6/5/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lê Chiến Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Công Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dương- Định Hóa- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đính Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Cương- Thanh Hà- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân THủy- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân THủy- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hồng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Hồng- Thái Thụy- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hồng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cửa Dương- Phú Quốc- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cửu Long- Phú Quốc- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Chánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 25/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cứ Dương- Phú Quốc- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Phi Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chí Giang- Lang Chánh- Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lê Sỹ Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thọ Lộc- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Sỹ Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thọ Lộc- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Tất Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Sơn Hà- Phú Xuyên- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Lệ- Như Xuân- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  27. Lê Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Trường- Quảng Xương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Trọng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kế Sách- Cần Thơ- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Ngọc Lặc- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu