Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

974 người khớp “Chiến” trong 91 danh sách · trang 16/33

  1. Đào Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 1/6/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đào Quốc Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Bát Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Trường- Thanh Chương- Hy sinh: 14/3/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Quang Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phương Dực- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lãng Ngân- Gia Lương- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Tát Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Trưởng- Thanh Chương- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Chiên (Chiêm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Đông- Hải Hậu- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Chu Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Trà- Tiền Hải- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Đăng Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Tràng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Huân Thượng- Xuân Thủy- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Khánh- Hưng Nhân- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1975 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Minh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Thanh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thiệu Cơ- Hạ Hòa- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Dương Đại Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nông Trường- Cửu Long- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Dương Nghĩa Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phương- Phú Xuân- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dội Lịch- Yên Sơn- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Dương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lâm Trường- Hương Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kim- Phú Bình- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  24. Hà Nhất Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Song An- Vũ Thư- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hồ Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Trung- Hương Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  26. Hồ Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Đức- Thị xã Trà Vinh- Hy sinh: 5/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hồ Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 14/3/1973 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- An Thụy- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hợp Đức- An Thụy- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Minh Chiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu