Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
71 người khớp “Chế” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Xuân Chè Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chè E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Xuyên Lữ, Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiến Đức - Tứ Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Lư - Tông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Chế Đức Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Chế Viết Phố Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- LS Chế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Chè Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Chế Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Xem đầy đủ →
- LS Chế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Xóm Ngói- Đại An- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lung Bang 500m, Lệ Thanh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Trung- Trung Nguyên- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/07/1966 F10 Xem đầy đủ →
- A Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Làng Tắc Xây- Xã Xốp- H30- Kon Tum Hy sinh: 11/12/1967 Đak Pét Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuyên Lữ- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1968 Ngọc Pa Ria, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiến Đức- Tứ Yên- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1969 (11-19) Đắc Tô bắc Diên Bình Xem đầy đủ →
- Chế Văn Phổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Hưng- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khánh Thủy- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/09/1969 Gần suối Đắk Lia, K1 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Lăng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 19/11/1970 Bãi Khách A7 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đìa Dưới- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 12/3/1970 Cách cầu 500m theo suối về đường 19 Xem đầy đủ →
- Siêu Chê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Làng K lu- E4- Huyện 5- Gia Lai Hy sinh: 13/02/1972 Làng Iát, E7, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Thắng- Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1973 Nghĩa trang viện 211, mộ 18 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Võ Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chế (Thế) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quang Trung- Hùng Cường- Đại Từ Hy sinh: 9/3/1972 (32-07)06 m5 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đội 8- Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 7/11/1974 (31-94)2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Sơn- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/10/1972 Nghĩa trang d3, mộ 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 Mơ Rông Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Chè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đặng Xuyên- Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 18/10/1972 (23-29)01 08 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Mộ 594, Nghĩa trang 3A Xem đầy đủ →
- Bùi Chế Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Hy sinh: 8/2/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu