Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
71 người khớp “Chế” trong 91 danh sách · trang 2/3
- Bùi Xuân Chè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 10/2/1974 Xem đầy đủ →
- Chế Đình Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Thu- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Chế Huy Chăn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Than- Tiên Yên- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Chế Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bài Sơn- Hà Cối- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
- Chè Vỉn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiên Pha- Lục Nam- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Chế Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Vũ- Lạc Sơn- Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Chẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Trước- Châu Thành- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chẽ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tiền Phong- Thường Tín- Hy sinh: 1/9/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 28/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Thường Tín- Hy sinh: 1/9/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Xen- Quảng Hòa- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chế Bái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đồn- Hoài Đức- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 19/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Che Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Che Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Chè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Long- Hạ Long- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Chê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Chê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Khang- Kỳ Anh- Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Bá Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chê Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thiệu Chính, Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chế Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Kỳ Khang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
- Trịnh Quốc Chè NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1950 · Phú Trinh, Khánh Đồng, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Tiểu đoàn 302 Hy sinh: 04-04-1973 Xem đầy đủ →
- Chè Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Phong, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Công an Bình Thuận Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Chế Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thạnh, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Đặc công 481 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
- Chế Đức Sơn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Trịnh Quốc Chè Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Hy sinh: 4/4/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu