Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
333 người khớp “Chương” trong 95 danh sách · trang 1/12
- Trần Văn Chương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Đơn vị: 506A/B31 Hy sinh: 10/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Chương Chi 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Bạch Đằng, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/01/1971 Xem đầy đủ →
- Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Yên Phú, Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 48; Ô 4; Số 871; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Vân Tương, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/08/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hưng Hiên, Đại Đồng, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 22/06/1966 Xem đầy đủ →
- Lã Ngọc Chương 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Hùng Lô, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 46; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chương 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúa, Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Chương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Chương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
- Triệu Ngọc Chuông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hương Nôn, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Ngọc Chuông D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hương Nôn, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chương E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1945 · Suối Bón, Yên Minh, Phú Lương, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
- Chương Chính Xèng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phố Lạc, Đồng Văn, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 55; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Chương Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1949 · An Động, An Bình, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21/09/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Hữu Chương Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1945 · Trung Hòa, Yên Sơn Đơn vị: TS e64 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Chường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phúc Hiệu - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chuộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Ban Hậu Cần, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Chưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lập Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Thịnh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chỉnh Đốn - Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Lạc - Tiến Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cộng Quang - Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chuộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Trang - Bát Trang - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Chương Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong, Xóm 1 - Định Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Gia Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Hương - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tổ 5 - Tân Long - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu