Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

333 người khớp “Chương” trong 95 danh sách · trang 2/12

  1. Lại Đình Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Đoài - Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
  2. Lã Ngọc Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Thanh Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thành Long - Qui Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Cao Thái Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lạng Sơn - Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 9 - Yên Mỹ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kiến Thái - Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Văn Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bằng Nguyên - Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Chưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Điền Phú - Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vân phú - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thủy Long - Văn Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đường Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cánh Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vân Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiền Thôn - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phan Chương Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lại Minh Chuống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thành Tây - Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
  16. Mạc Chương Mối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Gôi Gà - Minh Tân - Nguyên Bình - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1977 Xem đầy đủ →
  17. Đàm Văn Chuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trí Phương - Trà Lĩnh - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1977 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Chuộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Nhởi - Xuân Phong - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Chưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Ninh - Minh Thông - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trần Kế Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Đông - Au Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trại Vàng 2 - Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 24, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hững Hiền - Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Vân Trường - Liên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1966 Xem đầy đủ →
  25. Võ Văn Chương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Thôn 8 - Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: 31 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Chương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 10/12/1968 E2, 3, 13 Xem đầy đủ →
  28. Chương Văn Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vạn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Hy sinh: 15/12/1978 2041 Xem đầy đủ →
  29. Chương Đức Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 23/05/1978 3294 Xem đầy đủ →
  30. Chương Đức Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 23/05/1978 3294 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu