Lê Văn Chương

Quê quánThọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1963
Ngày hy sinh 2/7/1968
Nơi hy sinhThị xã Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 774 (số thứ tự 773).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Chương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Chương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 2/7/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quế Bảo Minh - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  2. Vũ Đình Vực Nà Mu - Cao Bằng · Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  3. Ngô Văn Bẩy Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  4. Lưu Đình Săn Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  5. Lê Đình Long Yên Bình (Hoằng Phú) - Yên Định (Hoằng Hóa) - Thanh Hóa · Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc thị xã Kon Tum 9km
  6. Tô Minh Tuyên sinh 1942 · Hà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  7. Phạm Xuân Địch Liễn Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tại chỗ - Kon Tum
  8. Nguyễn Đình Tường Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Trần Đắc Mạnh Đa Phúc - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Đặng Văn Thanh Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  11. Vũ Văn Lễ Hùng Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng · Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  12. Dương Văn Bạo Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  13. Trần Quốc Đản Minh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  14. Lê Xuân Bào sinh 1942 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
  15. Lê Minh Đức sinh 1945 · Vũ Ninh - Vũ Tiêm - Thái Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Lộ 19, khu 6 - Gia Lai
  16. Nghiêm Văn Liêng sinh 1947 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  17. Đặng Văn Nhiễn sinh 1939 · Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  18. Lê Minh Tiến sinh 1947 · Khu 1 - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  19. Nguyễn Tiến Thịnh sinh 1945 · Kim Hội - Quảng Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  20. Vi Văn Tem sinh 1944 · La Phúc - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  21. Nguyễn Văn Chiến sinh 1949 · Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
  22. Nguyễn Xuân Khán sinh 1941 · Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  23. Dương Đình Quang sinh 1949 · Bàn Cờ - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 6 - Gia Lai
  24. Đồng Đại Xuân sinh 1946 · Thống Nhất - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Xuân Hưng Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Lê Xuân Phú sinh 1941 · Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Nguyễn Văn Hộ sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1945 · Thanh Lâm - Toàn Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  29. Trần Đăng Vũ sinh 1947 · Đông Trùng - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  30. Dương Văn Sách sinh 1946 · Làng Mè - Phúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3