Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

861 người khớp “Chính” trong 95 danh sách · trang 4/29

  1. Lê Đình Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Sơn - Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  2. Cù Chính Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Báy - Sào Báy - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Xuân - Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Lương - Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Trần Công Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cồn Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Ngọc Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vinh Quang - Lăng Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đinh Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Bình - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Trung Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Canh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hồng Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Nam Mày - Bắc Cạn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Minh Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Niên - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Ngọc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thịnh - Quy Mông - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Phong - Trực Bản - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng giáp - An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Thượng - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1981 Xem đầy đủ →
  20. Lê Ngọc Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Điền An - Quảng Thái (Điền) - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Lai - Gia Lượng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thành Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Như Lâm - Long Hưng - Văn Gia - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trần Phú - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1973 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1982 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Lễ - Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1966 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đức Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 86 Hy sinh: 28/01/1968 E2, 3, 17 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Văn Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Hồng Nam - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: d8 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  29. Lê Quốc Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ - E82 - F309 Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
  30. Phan Phúc Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Phòng chính trị E315 Hy sinh: 14/10/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu