Lê Ngọc Chinh

Năm sinh1951
Quê quánVinh Quang - Lăng Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú
Đơn vị d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1969
Ngày hy sinh 23/04/1970
Nơi hy sinhTây Bắc Đăk Siêng 2km
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 90.42.08 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11557 (số thứ tự 11556).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Ngọc Chinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Ngọc Chinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 23/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Xính sinh 1949 · Xóm 7, Xuân Khu - Xuân Trường - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Công Ghị sinh 1951 · Lai Tảo - Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Phạm Văn Kham sinh 1936 · Mỹ Thuật - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lê Văn Vụ sinh 1950 · Liên Cường - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Xã Côn Thục, khu 6 - Gia Lai
  5. Hoàng Đồng Mai sinh 1941 · Xuân Phú - Phú Thị - Hà Tây · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 41.100-80.250-07 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Hữu Soạn sinh 1932 · Quê Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 42.88.08 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Hữu Phong sinh 1949 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Đình Tim sinh 1951 · Hạ Mạo - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phan Đình Lục sinh 1944 · Trường Thịnh - Phú Thọ - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trần Xuân Phính sinh 1951 · Xóm Nhàng - Kim Thượng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.42.02 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hà Minh Cao sinh 1937 · Việt Minh - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.42.04 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Trịnh Minh Khai sinh 1940 · Thái Mậu - Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Phẫu e at4
  13. Vũ Văn Đỏn sinh 1949 · Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.42.01+08 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Phạm Xuân Anh sinh 1942 · Sơn Thanh - Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Mỗ sinh 1935 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.42.06 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Kỳ sinh 1939 · Phụng Nghĩa - Phụng Châu - Trương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.42.06 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lê Tư Tâm sinh 1944 · Tiến Du - Phú Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Mạc Văn Lâm sinh 1945 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3