Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
143 người khớp “Chàm” trong 95 danh sách · trang 4/5
- Ngô Quốc Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Chăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phương Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Chăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Sơn- Hòa Đồng- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Chí Linh- Hy sinh: 21/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hy Cường- Lâm Thao- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hy Cương- Lâm Thao- Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Chẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Thịnh- Kinh Môn- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 10/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chăm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Phương Lân- Phú Ninh- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/3/1971 Lô 1 Số 82 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Chẩm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thái Thọ- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/6/1972 Lô 10 Số 83 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chậm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Miền Đồi- Lạc Sơn- Hoà Bình Đơn vị: Trung đoàn 209, Sư đoàn 312 Hy sinh: 10/2/1973 Lô 1 Số 76 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN ĐÌNH CHĂM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HÒA PHÚ, ỨNG HÒA, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/3/1970 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN CHẤM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRUNG LƯƠNG, ĐỊNH HÒA, BẮC THÁI Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Châm Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1956 · Cao Thượng-Tân Yên-Hà Bắc Hy sinh: 18/03/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Châm Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Phước Trạch, Gò Dầu, Tây Ninh, Hy sinh: 29/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chạm Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Phước Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh, Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chạm Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thanh Phước, Gò Dầu, Tây Ninh, Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chạm DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1944 · Cẩm Phi, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: V17 - KB14 Hy sinh: 21-4-1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Châm Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1939 · Phú Thịnh, Huy Cường, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu